tiện thể

  1. Nhân dịp, nhân thể: Đi qua cửa hàng bách hóa tiện thể mua hộ cái quạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiện thể"

tiện thể
Đi ngang qua cửa hàng, tôi tiện thể mua một chai nước.