tiện thể

Học thuật
Thân thiện
tiện thể

Đi ngang qua cửa hàng, tôi tiện thể mua một chai nước.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhân dịp, nhân thể: Dùng để chỉ việc làm một hành động nào đó một cách thuận tiện, nhân lúc đang làm hoặc đangmột vị trí thuận lợi cho việc đó. Hành động này thường phụ, được thực hiện kèm theo một hành động chính.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh đi làm về, tiện thể ghé chợ mua rau giúp em.
    • Tôi sang thư viện mượn sách, tiện thể trả luôn quyển .
    • ấy đến công ty đối tác họp, tiện thể giao luôn bản hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiện thể" thường đứngđầu câu hoặc giữa câu, dùng để nối hai hành động, trong đó hành động sau được thực hiện một cách thuận tiện nhờ hành động trước.
    • Tiện thể mặtđây, chúng ta hãy bàn luôn vấn đề này.
  • Có thể dùng để đề nghị, nhờ vả một cách lịch sự, nhẹ nhàng.
    • Chị đi ngang qua bưu điện, tiện thể gửi giúp tôi bức thư này nhé.
Biến thể từ gần giĩống
  • Nhân tiện: Có nghĩa cách dùng tương tự "tiện thể", thường dùng trong cả văn nói văn viết.
    • Nhân tiện dịp, tôi xin cảm ơn mọi người.
  • Thuận tiện: Tính từ, chỉ sự thuận lợi, dễ dàng, không vướng mắc.
    • Thời gian này rất thuận tiện cho việc khởi công.
  • Tiện: Tính từ, chỉ sự thuận lợi, phù hợp hoặc sẵn.
    • Cái kéo này rất tiện để cắt chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân thể: Nhân dịp, nhân cơ hội.
  • Nhân dịp: Nhân cơ hội sẵn.
  • Luôn thể: (Khẩu ngữ) Làm luôn một thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ loại này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Tiện đây: Cụm từ dùng trong khẩu ngữ, ý nghĩa tương tự "tiện thể", thường dùng để mở đầu một đề nghị nhân lúc thuận tiện.
    • Tiện đây, tôi xin thông báo một việc.
  • Một công đôi việc: Thành ngữ chỉ việc đạt được hai mục đích trong một hành động, liên quan đến ý nghĩa "thuận tiện" của "tiện thể".
    • Đi đường xa ghé thăm bạn , thật một công đôi việc.
tiện thể

Đi ngang qua cửa hàng, tôi tiện thể mua một chai nước.

  1. Nhân dịp, nhân thể: Đi qua cửa hàng bách hóa tiện thể mua hộ cái quạt.

Từ gần giống

Từ chứa "tiện thể"